nào là

Học thuật
Thân thiện
nào là

Mọi người đang bàn tán về những món ăn ngon, nào là phở, nào là bánh mì, nào là chả giò.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Dùng để liệt kê, nêu ra một loạt các sự vật, sự việc: "nào là" một cụm từ dùng để bắt đầu hoặc xen vào giữa một chuỗi liệt kê, nhằm nêu ra nhiều dụ, nhiều đối tượng khác nhau. thường được lặp lại trước mỗi mục trong danh sách liệt kê đó.
    • Nhấn mạnh số lượng nhiều hoặc sự đa dạng: Cụm từ này còn tác dụng nhấn mạnh rằng rất nhiều thứ, nhiều loại khác nhau được đề cập đến.
dụ sử dụng
  • Dùng để liệt kê:
    • Trong siêu thị đủ thứ, nào là rau củ tươi, nào là thịt , nào là bánh kẹo. (Trong siêu thị đủ thứ, gồm rau củ tươi, thịt , bánh kẹo.)
    • ấy kể chuyện đi du lịch, nào là cảnh đẹp, nào là món ăn lạ, nào là những con người thú vị. ( ấy kể chuyện đi du lịch, kể về cảnh đẹp, món ăn lạ, những con người thú vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nào là... nào là...": Cấu trúc lặp lại để liệt kê mạch lạc.

    • Buổi tiệc thật linh đình với nào là đèn hoa rực rỡ, nào là âm nhạc sống động, nào là những món ăn đắt tiền. (Buổi tiệc thật linh đình với đèn hoa rực rỡ, âm nhạc sống động, những món ăn đắt tiền.)
  • Dùng trong văn kể chuyện, miêu tả để tăng tính sinh động: Thường xuất hiện trong khẩu ngữ hoặc văn kể chuyện.

    • Ông ấy bước vào phòng với vẻ mặt căng thẳng, nào là lo cho công việc, nào là phiền muộn chuyện gia đình. (Ông ấy bước vào phòng với vẻ mặt căng thẳng lo cho công việc, phiền muộn chuyện gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Nào (đại từ nghi vấn, từ để hỏi): Dùng để hỏi về sự lựa chọn.

    • Anh thích cuốn sách nào? (Anh thích cuốn sách nào?)
  • Những (phó từ): Dùng để chỉ số nhiều, thường đứng trước danh từ.

    • Những bông hoa này rất đẹp. (Những bông hoa này rất đẹp.)
  • Các (phó từ): Dùng để chỉ toàn thể, số nhiều.

    • Các học sinh đang chăm chú nghe giảng. (Các học sinh đang chăm chú nghe giảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Gồm : Bao hàm, bao gồm.
  • Như : dụ như, chẳng hạn như (thường dùng để nêu dụ đơn lẻ hơn liệt kê dài).
Các cụm từ liên quan
  • Nào đây: Thường dùng trong câu hỏi tu từ hoặc để chỉ cái sắp được nêu ra.

    • Nào đây những kỷ niệm ùa về. (Những kỷ niệm sắp ùa về.)
  • Nào ngờ: Không ngờ, không biết trước.

    • Tôi tưởng anh ấy sẽ đến, nào ngờ anh ấy đã đi rồi. (Tôi tưởng anh ấy sẽ đến, không ngờ anh ấy đã đi rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • Nào ... đâu: Dùng để phủ định mạnh mẽ, nhấn mạnh rằng điều đó không hề xảy ra.

    • Tôi nào biết chuyện đó đâu. (Tôi hoàn toàn không biết chuyện đó.)
  • Biết đường nào ...: Thể hiện sự bối rối, không biết phải làm thế nào.

    • Vấn đề phức tạp quá, biết đường nào giải quyết. (Vấn đề phức tạp quá, không biết phải giải quyết thế nào.)
nào là

Mọi người đang bàn tán về những món ăn ngon, nào là phở, nào là bánh mì, nào là chả giò.

  1. l. Nh. Nào: Nào là lính âu Phi, nào là lính ngụy giơ tay hàng.